TanroDictionary Sổ từ

oriole

/ˈɔːriəʊl/

Anh
0

oriole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim vàng anh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim vàng anh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An oriole sang from the tree.