Nghĩa tiếng Việt
- Đồng vàng (hợp chất đồng và kẽm có màu như vàng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ring was made from oroide metal.
/ˈoʊrəˌwaɪd/
oroide là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng vàng (hợp chất đồng và kẽm có màu như vàng).
The ring was made from oroide metal.