TanroDictionary Sổ từ

orologist

/ˈɔːrəʊlədʒəst/

Anh
0

orologist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà nghiên cứu núi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà nghiên cứu núi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The orologist studied local hills and peaks.