Nghĩa tiếng Việt
- Mồ côi.tính từEN-VI Dict
- Đứa trẻ mồ côi.danh từEN-VI Dict
- Làm cho (trẻ em) mồ côi cha mẹ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The orphanize child needed care.
-
The orphanize waited quietly by the door.
-
The team had to orphanize the system.