Nghĩa tiếng Việt
- Orphean.tính từEN-VI Dict
- Thần bí, bí hiểm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The music had an orphic beauty.
-
The cave felt dark and orphic.
/ˈɔrfɪk/
orphic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Orphean; Thần bí, bí hiểm.
The music had an orphic beauty.
The cave felt dark and orphic.