TanroDictionary Sổ từ

orra

/ˈɔːrə/

Anh
0

orra là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lẻ (không thành đôi, không thành bộ... ); Thỉnh thoảng mới xảy ra; Linh tinh, thêm, ph.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lẻ (không thành đôi, không thành bộ... ).tính từEN-VI Dict
  2. Thỉnh thoảng mới xảy ra.tính từEN-VI Dict
  3. Linh tinh, thêm, ph.tính từEN-VI Dict
  4. (hiện nay Scotland) Lẻ (không thành đôi, không thành bộ).tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Each orra sock was sold separately.

  2. We saw orra rain in the afternoon.

  3. She added an orra note to the message.