Nghĩa tiếng Việt
- Lẻ (không thành đôi, không thành bộ... ).tính từEN-VI Dict
- Thỉnh thoảng mới xảy ra.tính từEN-VI Dict
- Linh tinh, thêm, ph.tính từEN-VI Dict
- (hiện nay Scotland) Lẻ (không thành đôi, không thành bộ).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Each orra sock was sold separately.
-
We saw orra rain in the afternoon.
-
She added an orra note to the message.