TanroDictionary Sổ từ

orris

/ˈɔrəs/

Anh
0

orris là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây irit thơm; Đăng ten vàng, đăng ten bạc; Đồ thêu vàng, đồ thêu bạc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây irit thơm.danh từEN-VI Dict
  2. Đăng ten vàng, đăng ten bạc.danh từEN-VI Dict
  3. Đồ thêu vàng, đồ thêu bạc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The orris filled the room with a sweet smell.

  2. She trimmed the orris on the old dress.

  3. The coat had fine orris along the sleeves.