Nghĩa tiếng Việt
- Phần bù trực giao.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each set has an orthocomplement in this system.
/ˌɔːrθəkˈmɑːtənθəlm/
orthocomplement là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phần bù trực giao.
Each set has an orthocomplement in this system.