TanroDictionary Sổ từ

oscillograph

/oʊˈsɪlɪɡræf/

Anh
0

oscillograph là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy ghi dao động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy ghi dao động.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The oscillograph recorded each small vibration.