TanroDictionary Sổ từ

oscitation

/ˌɒsɪˈteɪʃən/

Anh
0

oscitation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự ngáp; Sự không chú ý, sự cẩu thả, sự lơ đễnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngáp.danh từEN-VI Dict
  2. Sự không chú ý, sự cẩu thả, sự lơ đễnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A long yawn showed his oscitation.

  2. Her oscitation made her miss the answer.