TanroDictionary Sổ từ

osprey

/ˈɒspreɪ/

Anh
0

osprey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chim ưng biển ((cũng) ossifrage); Lông cắm mũ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim ưng biển ((cũng) ossifrage).danh từEN-VI Dict
  2. Lông cắm mũ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An osprey circled above the water.

  2. She wore an osprey in her hat.