TanroDictionary Sổ từ

ossuary

/ˈɑːʃəˌwɛri/

Anh
0

ossuary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ để hài cốt; Tiểu, bình đựng hài cốt; Hang có nhiều hài cốt xưa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ để hài cốt.danh từEN-VI Dict
  2. Tiểu, bình đựng hài cốt.danh từEN-VI Dict
  3. Hang có nhiều hài cốt xưa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bones were kept in an ossuary.

  2. An ossuary held the remains safely.

  3. We visited an old ossuary cave.