Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ để hài cốt.danh từEN-VI Dict
- Tiểu, bình đựng hài cốt.danh từEN-VI Dict
- Hang có nhiều hài cốt xưa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bones were kept in an ossuary.
-
An ossuary held the remains safely.
-
We visited an old ossuary cave.