TanroDictionary Sổ từ

ostensive

/ɑːˈstɛntsɪv/

Anh
0

ostensive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lộ liễu; bề ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lộ liễu; bề ngoài.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His ostensive calm hid deep worry.