TanroDictionary Sổ từ

osteopath

/ˈɒstiəpæθ/

Anh
0

osteopath là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người (biết thuật) nắn xương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người (biết thuật) nắn xương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. An osteopath helped ease his back pain.