Nghĩa tiếng Việt
- Thủ thuật mở xương, thủ thuật đục xương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The surgeon used an osteotomi on the bone.
/ˌɒstɪˈɒtəmi/
osteotomy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thủ thuật mở xương, thủ thuật đục xương.
The surgeon used an osteotomi on the bone.