TanroDictionary Sổ từ

ostiole

/ˈɑːstiˌoʊl/

Anh
0

ostiole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Miệng nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Miệng nhỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tiny ostiole opened at the top.