TanroDictionary Sổ từ

ostracize

/ˈɑːstrəˌsɑɪz/

Anh
0

ostracize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đày, phát vãng; Khai trừ, tẩy chay, loại ra ngoài (tổ chức...).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đày, phát vãng.động từEN-VI Dict
  2. Khai trừ, tẩy chay, loại ra ngoài (tổ chức...).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The group ostracized him after the fight.

  2. They ostracized the liar from the club.