Nghĩa tiếng Việt
- Đày, phát vãng.động từEN-VI Dict
- Khai trừ, tẩy chay, loại ra ngoài (tổ chức...).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The group ostracized him after the fight.
-
They ostracized the liar from the club.
/ˈɑːstrəˌsɑɪz/
ostracize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đày, phát vãng; Khai trừ, tẩy chay, loại ra ngoài (tổ chức...).
The group ostracized him after the fight.
They ostracized the liar from the club.