TanroDictionary Sổ từ

outate

/ˌaʊˈteɪt/

Anh
0

outate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăn khoẻ hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn khoẻ hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bigger dog outate the smaller one.