/ˌaʊˈteɪt/
outate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ăn khoẻ hơn.
The bigger dog outate the smaller one.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm