TanroDictionary Sổ từ

outbade

Anh
0

outbade là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trả giá cao hơn; hứa hẹn nhiều hơn; Cường điệu hơn (ai), phóng đại hơn (ai) (trong câu chuyện); Vượt hơn, trội hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trả giá cao hơn; hứa hẹn nhiều hơn.động từWiktionary
  2. Cường điệu hơn (ai), phóng đại hơn (ai) (trong câu chuyện).động từWiktionary
  3. Vượt hơn, trội hơn.động từWiktionary