Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outbalance.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was outbalancing the tray with one hand.
/ˈaʊtˌbælæŋkɪŋ/
outbalancing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outbalance.
She was outbalancing the tray with one hand.