Nghĩa tiếng Việt
- Tháu cáy hơn (ai), bịp hơn (ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tried to outbluff him during the game.
/ˈaʊtˌblʌf/
outbluff là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tháu cáy hơn (ai), bịp hơn (ai).
She tried to outbluff him during the game.