TanroDictionary Sổ từ

outboard

/ˈaʊtbɔːd/

Anh
0

outboard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở phía ngoài tàu, về phía ngoài tàu; Có máy gắn ở ngoài (tàu); Thuyền có máy gắn ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở phía ngoài tàu, về phía ngoài tàu.tính từEN-VI Dict
  2. Có máy gắn ở ngoài (tàu).tính từEN-VI Dict
  3. Thuyền có máy gắn ngoài.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The outboard seat felt cold in the wind.

  2. They used an outboard motor on the boat.

  3. He sat outboard near the edge of the boat.

  4. They rented an outboard for the lake trip.