Nghĩa tiếng Việt
- Đi đến một hải cảng nước ngoài, đi ra nước ngoài.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Our outbound train leaves at dawn.
/ˈaʊtbaʊnd/
outbound là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi đến một hải cảng nước ngoài, đi ra nước ngoài.
Our outbound train leaves at dawn.