TanroDictionary

outbound

/ˈaʊtbaʊnd/

Anh
0

outbound là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi đến một hải cảng nước ngoài, đi ra nước ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi đến một hải cảng nước ngoài, đi ra nước ngoài.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Our outbound train leaves at dawn.