TanroDictionary

outbox

/ˈaʊtbɒks/

Anh
0

outbox là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trong giao diện phần mềm thư điện tử. Thư đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trong giao diện phần mềm thư điện tử. Thư đi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The outbox appeared in the report.