Nghĩa tiếng Việt
- Trong giao diện phần mềm thư điện tử. Thư đi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The outbox appeared in the report.
/ˈaʊtbɒks/
outbox là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trong giao diện phần mềm thư điện tử. Thư đi.
The outbox appeared in the report.