TanroDictionary Sổ từ

outclearing

/ˈaʊtˌklerɪŋ/

Anh
0

outclearing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự gửi ngân phiếu đến sở thanh toán (để thanh toán).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gửi ngân phiếu đến sở thanh toán (để thanh toán).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bank handled the outclearing before noon.