Nghĩa tiếng Việt
- Sự gửi ngân phiếu đến sở thanh toán (để thanh toán).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bank handled the outclearing before noon.
/ˈaʊtˌklerɪŋ/
outclearing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự gửi ngân phiếu đến sở thanh toán (để thanh toán).
The bank handled the outclearing before noon.