TanroDictionary Sổ từ

outdance

/ˈaʊtˌdæns/

Anh
0

outdance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhảy giỏi hơn (ai), nhảy lâu hơn (ai).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhảy giỏi hơn (ai), nhảy lâu hơn (ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dancer can outdance everyone in the class.