Nghĩa tiếng Việt
- Vượt, hơn hẳn.động từEN-VI Dict
- Làm giỏi hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She outdid everyone in the race.
-
He outdid his sister on the test.
/aʊtˈdɪd/
outdid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vượt, hơn hẳn; Làm giỏi hơn.
She outdid everyone in the race.
He outdid his sister on the test.