TanroDictionary Sổ từ

outdid

/aʊtˈdɪd/

Anh
0

outdid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vượt, hơn hẳn; Làm giỏi hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vượt, hơn hẳn.động từEN-VI Dict
  2. Làm giỏi hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She outdid everyone in the race.

  2. He outdid his sister on the test.