TanroDictionary Sổ từ

outdrawn

/ˈaʊtˈdrɔːn/

Anh
0

outdrawn là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rút súng ra nhanh hơn (ai); Có sức thu hút mạnh hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rút súng ra nhanh hơn (ai).động từEN-VI Dict
  2. Có sức thu hút mạnh hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was outdrawn in the duel.

  2. Her smile outdrawn the cold weather.