TanroDictionary

outer

/ˈaʊtə(r)/

Anh
0

outer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở phía ngoài, ở xa hơn; Vòng ngoài cùng (mục tiêu); Phát bắn vào vòng ngoài cùng (của mục tiêu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở phía ngoài, ở xa hơn.tính từEN-VI Dict
  2. Vòng ngoài cùng (mục tiêu).danh từEN-VI Dict
  3. Phát bắn vào vòng ngoài cùng (của mục tiêu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They live in the outer part of town.

  2. The arrow hit the outer of the target.

  3. His shot landed in the outer again.

  4. the outer space

    vũ trụ, khoảng không ngoài quyển khí

  5. the outer world

    thế giới vật chất bên ngoài, xã hội bên ngoài