Nghĩa tiếng Việt
- Ở phía ngoài, ở xa hơn.tính từEN-VI Dict
- Vòng ngoài cùng (mục tiêu).danh từEN-VI Dict
- Phát bắn vào vòng ngoài cùng (của mục tiêu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They live in the outer part of town.
-
The arrow hit the outer of the target.
-
His shot landed in the outer again.
-
the outer space
vũ trụ, khoảng không ngoài quyển khí
-
the outer world
thế giới vật chất bên ngoài, xã hội bên ngoài