Nghĩa tiếng Việt
- Không gian, không trung, khoảng không, vũ trụ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A outer space helped the team.
/ˌaʊtə ˈspeɪs/
outer space là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không gian, không trung, khoảng không, vũ trụ.
A outer space helped the team.