Nghĩa tiếng Việt
- Quần áo ngoài; áo khoác ngoài (áo mưa, áo ấm... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I bought warm outerwear for the cold trip.
/ˈaʊtəweə(r)/
outerwear là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quần áo ngoài; áo khoác ngoài (áo mưa, áo ấm... ).
I bought warm outerwear for the cold trip.