TanroDictionary

outfighting

/aʊtfˈaɪtɪŋ/

Anh
0

outfighting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật đánh xa; sự đánh xa (quyền Anh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật đánh xa; sự đánh xa (quyền Anh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His outfighting was sharp and careful.