TanroDictionary Sổ từ

outfitter

/ˈaʊˌtfɪtɜː/

Anh
0

outfitter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cung cấp thiết bị; Người bán quần áo giày mũ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cung cấp thiết bị.danh từEN-VI Dict
  2. Người bán quần áo giày mũ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The outfitter packed tents and boots for us.

  2. He visited the local outfitter for boots.

  3. gemtlemen's outfitter

    người bán quần áo giày mũ đàm ông