Nghĩa tiếng Việt
- Hơn (về chiến lược).động từEN-VI Dict
- Cầm quân giỏi hơn (ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Our team outgeneraled them with a simple plan.
-
She could outgeneral every rival in the game.
/ˌɑʊtˈdʒɛnrəl/
outgeneral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hơn (về chiến lược); Cầm quân giỏi hơn (ai).
Our team outgeneraled them with a simple plan.
She could outgeneral every rival in the game.