Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outguess.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She enjoyed outguessing her friend in the game.
/ˈaʊtˌɡɛsɪŋ/
outguessing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outguess.
She enjoyed outguessing her friend in the game.