Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outlast.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Outlasting the storm, the tent stayed dry.
/ˈaʊtˌlæstɪŋ/
outlasting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của outlast.
Outlasting the storm, the tent stayed dry.