Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ thoát ra, lối ra; (nghĩa bóng) phương tiện thoả mãn... (chí hướng... ).danh từEN-VI Dict
- Cửa sông (ra biển, vào hồ... ).danh từEN-VI Dict
- Dòng sông, dòng nước (chảy từ hồ... ).danh từEN-VI Dict
- Thị trường, chỗ tiêu thụ; cửa hàng tiêu thụ, cửa hàng đại lý (của một hãng).danh từEN-VI Dict
- Đài phát thanh phụ (phát lại của một hệ thống lớn hơn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This job gives me an outlet for my energy.
-
The river outlet is near the sea.
-
The outlet flows into a quiet lake.
-
The outlet sold fresh bread every morning.
-
The outlet replayed the news at noon.