Nghĩa tiếng Việt
- Người nằm ngoài, cái nằm ngoài.danh từEN-VI Dict
- Người đứng ngoài (một tổ chức... ), người tách khỏi nhóm...danh từEN-VI Dict
- Phần tách ngoài (tách ra khỏi phần chính).danh từEN-VI Dict
- Người ở ngoài (chỗ làm... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
One outlier skewed the whole data set.
-
She felt like an outlier in the group.
-
The chart showed one outlier far from the rest.
-
He is an outlier at the office.