TanroDictionary Sổ từ

outlier

/ˈaʊtˌlaɪə(r)/

Anh
0

outlier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người nằm ngoài, cái nằm ngoài; Người đứng ngoài (một tổ chức... ), người tách khỏi nhóm; Phần tách ngoài (tách ra khỏi phần chính).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nằm ngoài, cái nằm ngoài.danh từEN-VI Dict
  2. Người đứng ngoài (một tổ chức... ), người tách khỏi nhóm...danh từEN-VI Dict
  3. Phần tách ngoài (tách ra khỏi phần chính).danh từEN-VI Dict
  4. Người ở ngoài (chỗ làm... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. One outlier skewed the whole data set.

  2. She felt like an outlier in the group.

  3. The chart showed one outlier far from the rest.

  4. He is an outlier at the office.