Nghĩa tiếng Việt
- Ở xa, ở ngoài rìa, xa trung tâm, xa xôi hẻo lánh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They visited an outlying farm near the coast.
/ˈaʊtlaɪɪŋ/
outlying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở xa, ở ngoài rìa, xa trung tâm, xa xôi hẻo lánh.
They visited an outlying farm near the coast.