TanroDictionary

outlying

/ˈaʊtlaɪɪŋ/

Anh
0

outlying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở xa, ở ngoài rìa, xa trung tâm, xa xôi hẻo lánh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở xa, ở ngoài rìa, xa trung tâm, xa xôi hẻo lánh.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They visited an outlying farm near the coast.