Nghĩa tiếng Việt
- Không phải mốt, không còn mốt nữa, cổ lỗ sĩ, lỗi thời.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That outmoded machine is no longer useful.
/ˌaʊtˈməʊdɪd/
outmoded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không phải mốt, không còn mốt nữa, cổ lỗ sĩ, lỗi thời.
That outmoded machine is no longer useful.