Nghĩa tiếng Việt
- Ở phía ngoài cùng, ở ngoài xa nhất.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The outmost branch bent in the wind.
/ˈɑʊtˌmoʊst/
outmost là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở phía ngoài cùng, ở ngoài xa nhất.
The outmost branch bent in the wind.