TanroDictionary Sổ từ

outmost

/ˈɑʊtˌmoʊst/

Anh
0

outmost là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ở phía ngoài cùng, ở ngoài xa nhất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở phía ngoài cùng, ở ngoài xa nhất.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The outmost branch bent in the wind.