TanroDictionary Sổ từ

outname

/ˈaʊtneɪm/

Anh
0

outname là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nổi tiếng hơn, lừng lẫy hơn; Quan trọng hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nổi tiếng hơn, lừng lẫy hơn.động từEN-VI Dict
  2. Quan trọng hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The article helped outname the older version.

  2. In this report, facts outname guesses and rumors.