TanroDictionary Sổ từ

outpart

/ˈaʊtˌpɑːrt/

Anh
0

outpart là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ phận xa trung tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận xa trung tâm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The outpart of the city is quiet at night.