TanroDictionary

outpost

/ˈaʊtpəʊst/

Anh
0

outpost là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiền đồn; Đơn vị đóng ở tiền đồn; Nơi định cư ở biên giới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiền đồn.danh từEN-VI Dict
  2. Đơn vị đóng ở tiền đồn.danh từEN-VI Dict
  3. Nơi định cư ở biên giới.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soldiers guarded the outpost all night.

  2. The outpost needed more water and supplies.

  3. They built an outpost near the border.