Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của outrankđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her score outranked mine by a little.
/aʊtrˈæŋkt/
outranked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của outrank.
Her score outranked mine by a little.