TanroDictionary Sổ từ

outridden

/aʊˈtrɪdənt/

Anh
0

outridden là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cưỡi ngựa mau hơn; cưỡi ngựa giỏi hơn; cưỡi ngựa đi trước; Vượt qua được (cơn bão) (thuyền bè).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cưỡi ngựa mau hơn; cưỡi ngựa giỏi hơn; cưỡi ngựa đi trước.động từEN-VI Dict
  2. Vượt qua được (cơn bão) (thuyền bè).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She outridden the others on the trail.

  2. The boat outridden the storm safely.