Nghĩa tiếng Việt
- Cưỡi ngựa mau hơn; cưỡi ngựa giỏi hơn; cưỡi ngựa đi trước.động từEN-VI Dict
- Vượt qua được (cơn bão) (thuyền bè).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She outridden the others on the trail.
-
The boat outridden the storm safely.