Nghĩa tiếng Việt
- Sáng, chiếu sáng.động từEN-VI Dict
- Sáng hơn, rạng rỡ hơn, lộng lẫy hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lamp will outshine the dark corner.
-
The team had to outshine the system.
/ˌaʊtˈʃaɪn/
outshine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sáng, chiếu sáng; Sáng hơn, rạng rỡ hơn, lộng lẫy hơn.
The lamp will outshine the dark corner.
The team had to outshine the system.