TanroDictionary Sổ từ

outshine

/ˌaʊtˈʃaɪn/

Anh
0

outshine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sáng, chiếu sáng; Sáng hơn, rạng rỡ hơn, lộng lẫy hơn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sáng, chiếu sáng.động từEN-VI Dict
  2. Sáng hơn, rạng rỡ hơn, lộng lẫy hơn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lamp will outshine the dark corner.

  2. The team had to outshine the system.