Nghĩa tiếng Việt
- Sáng, chiếu sáng.động từEN-VI Dict
- Sáng hơn, rạng rỡ hơn, lộng lẫy hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The moon outshone the clouds that night.
-
Her dress outshone the others at dinner.
/aʊtˈʃoʊn/
outshone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sáng, chiếu sáng; Sáng hơn, rạng rỡ hơn, lộng lẫy hơn.
The moon outshone the clouds that night.
Her dress outshone the others at dinner.