TanroDictionary Sổ từ

outshot

/ˈaʊtˌʃɑːt/

Anh
0

outshot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bắn giỏi hơn; Bắn vượt qua; Bắn ra; nảy (mầm... ), mọc (rễ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắn giỏi hơn.động từEN-VI Dict
  2. Bắn vượt qua.động từEN-VI Dict
  3. Bắn ra; nảy (mầm... ), mọc (rễ... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She outshot her brother in practice.

  2. The ball outshot the line and rolled away.

  3. The plant outshot from the old root.