Nghĩa tiếng Việt
- Nói nhiều hơn, nói dài hơn, nói to hơn, nói giỏi hơn.động từEN-VI Dict
- Nói thẳng, nói thật.động từEN-VI Dict
- Nói thẳng, nói thật, nghĩ thế nào nói thế ấy.động từEN-VI Dict
- Lên tiếng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She can outspeak him in any debate.
-
He chose to outspeak and tell the truth.
-
She tends to outspeak when she is upset.
-
Please outspeak if you need help.